Claude E. Shannon
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Tên riêng):
- Claude E. Shannon: Một kỹ sư điện người Mỹ, được công nhận là người sáng lập ra lý thuyết thông tin và là nhà phát minh ra khái niệm về bit - đơn vị cơ bản của dữ liệu. Ông sống từ năm 1916 đến 2001.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Claude E. Shannon is often called the father of information theory. (Claude E. Shannon thường được gọi là cha đẻ của lý thuyết thông tin.)
- The work of Claude E. Shannon laid the foundation for modern digital communications. (Công trình của Claude E. Shannon đặt nền móng cho truyền thông kỹ thuật số hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"The Shannon limit": Giới hạn Shannon, một khái niệm trong lý thuyết thông tin chỉ tốc độ truyền dữ liệu tối đa qua một kênh có nhiễu.
- Engineers strive to design systems that approach the Shannon limit. (Các kỹ sư phấn đấu thiết kế các hệ thống tiệm cận giới hạn Shannon.)
"Shannon entropy": Entropy Shannon, một thước đo lượng thông tin hoặc sự bất định trong một biến ngẫu nhiên.
- Shannon entropy is a fundamental concept in data compression. (Entropy Shannon là một khái niệm cơ bản trong nén dữ liệu.)
Biến thể và từ gần giống
Information theory (n): Lý thuyết thông tin, lĩnh vực toán học do Shannon sáng lập.
- He is studying information theory, which was founded by Claude Shannon. (Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết thông tin, lĩnh vực do Claude Shannon sáng lập.)
Bit (n): Bit, đơn vị thông tin cơ bản do Shannon đề xuất.
- A single bit can represent a 0 or a 1. (Một bit đơn lẻ có thể biểu diễn 0 hoặc 1.)
Từ đồng nghĩa
- Father of information theory: Cha đẻ của lý thuyết thông tin (một danh hiệu thường dùng để chỉ Claude E. Shannon).
- The founder of digital circuit design theory: Người sáng lập lý thuyết thiết kế mạch số (một đóng góp quan trọng khác của ông).
Thành ngữ liên quan
- "Following in Shannon's footsteps": Tiếp bước Shannon, ý chỉ việc theo đuổi nghiên cứu trong các lĩnh vực do ông khai phá.
- Many computer scientists are following in Shannon's footsteps. (Nhiều nhà khoa học máy tính đang tiếp bước Shannon.)
Noun
- kỹ sư điện người Mỹ. gười tìm ra thuyết thông tin và là nhà phát minh ra khái niệm về đơn vị dữ liệu bit.(1916-2001)